THIẾT BỊ MẠNG

Mã SP đang cập nhật

8-Port 10/100/1000T 802.3at PoE + 2-Port 2.5G 802.3at PoE + 1-Port 10G SFP+ Ethernet Switch

Mã SP đang cập nhật

8-Port 10/100/1000T 802.3at PoE + 2-Port 10/100/1000T Desktop Switch (120 watts)

Mã SP đang cập nhật

8-Port 10/100Mbps Fast Ethernet Switch

Mã SP đang cập nhật

5-Port 10/100Mbps Fast Ethernet Switch

Mã SP đang cập nhật

24-Port 10/100BASE-TX Fast Ethernet Switch

Mã SP đang cập nhật

Industrial 8-Port 10/100/1000T Wall-mounted Gigabit Ethernet Switch

Mã SP đang cập nhật
  • 11ac Wave 2 Tốc độ không dây lên đến 867 Mbps (5 GHz); đến 400 Mbps (2,4 GHz)
  • MU-MIMO & Beamforming cải thiện hiệu suất & tăng khả năng thiết bị của người dùng
  • (3) Cổng chuyển mạch GigE Kết nối IPTV trong phòng, Bảng điều khiển trò chơi hoặc Máy chiếu mạng
  • Kiểu dáng đẹp, thiết kế cấu hình thấp Gắn vào hộp chữ nhật treo tường tiêu chuẩn
  • Tương thích với cổng PoE 802.3at / af để dễ dàng bố trí & cung cấp PSE cho thiết bị thứ hai
Mã SP đang cập nhật
  • 11ac Wave 2 Tri-Band AP Hỗ trợ 2,4 GHz / 5 GHz / 5 GHz
  • Đạt đến 2,2 Gbps; 400 Mbps (2,4 GHz), đến 867 Mbps / 867 Mbps (5 GHz)
  • CPU lõi tứ, bộ xử lý 4x ARM Cortex A7, 717 MHz
  • MU-MIMO cải thiện hiệu suất & tăng khả năng thiết bị của người dùng
  • Thông lượng nhanh hơn tới 30% trên 11ac Wave 1 3×3 APs
  • 2X dung lượng người dùng của các thiết bị 5 GHz trên mạng

BỘ LƯU ĐIỆN UPS

Mã SP đang cập nhật

NMC là thiết bị được gắn vào khe cắm thông minh (Intelligent Slot), của các dòng sản phẩm Online Santak LCD mới, cho phép người quản trị tắt mở các UPS trong mạng với nguồn nối chung vào UPS, cung cấp khả năng quản trị Bộ lưu điện từ xa qua mạng Internet

Mã SP đang cập nhật

NMC là thiết bị được gắn vào khe cắm thông minh (Intelligent Slot), của các dòng sản phẩm Online Santak LCD mới, cho phép người quản trị tắt mở các UPS trong mạng với nguồn nối chung vào UPS, cung cấp khả năng quản trị bộ lưu điện từ xa qua mạng Internet

Mã SP đang cập nhật

Card WebPower được gắn vào khe cắm thông minh của các dòng sản phẩm Online Santak, cho phép tắt mở các UPS trong mạng với nguồn nối chung vào bộ lưu điện, cung cấp khả năng quản trị UPS từ xa qua mạng Internet

Mã SP đang cập nhật

Tủ ECT-DCXA20 dùng để chứa ắc quy cho các dòng UPS Santak C1KS, C2KS, C3KS đến từ công ty INTERSYS – Tủ đựng đồ có khả năng chống gỉ, ăn mòn kim loại, được thiết kế theo kiểu lắp ghép giúp linh động trong việc vận chuyển cũng như thao tác lắp đặt. Tủ được gia công tinh gọn và sử dụng chất liệu thép được sơn tĩnh điện.Bên cạnh đó, cùng với cấu trúc số tầng linh động đã góp phần giúp tận dụng không gian lắp đặt một cách hiệu quả nhất. Nếu có thắc mắc, hãy liên hệ với UPS hotline

Mã SP đang cập nhật

Tủ ECT-DCXA16 dùng để chứa ắc quy cho các dòng UPS Santak C1KS, C2KS, C3KS đến từ công ty INTERSYS – Tủ đựng đồ có khả năng chống gỉ, ăn mòn kim loại, được thiết kế theo kiểu lắp ghép giúp linh động trong việc vận chuyển cũng như thao tác lắp đặt. Tủ được gia công tinh gọn và sử dụng chất liệu thép được sơn tĩnh điện.Bên cạnh đó, cùng với cấu trúc số tầng linh động đã góp phần giúp tận dụng không gian lắp đặt một cách hiệu quả nhất. Nếu có thắc mắc, hãy liên hệ với UPS hotline

Mã SP đang cập nhật

Tủ ECT-DCXA08 dùng để chứa ắc quy cho các dòng UPS Santak C1KS, C2KS, C3KS đến từ công ty INTERSYS – Tủ đựng đồ có khả năng chống gỉ, ăn mòn kim loại, được thiết kế theo kiểu lắp ghép giúp linh động trong việc vận chuyển cũng như thao tác lắp đặt. Tủ được gia công tinh gọn và sử dụng chất liệu thép được sơn tĩnh điện.Bên cạnh đó, cùng với cấu trúc số tầng linh động đã góp phần giúp tận dụng không gian lắp đặt một cách hiệu quả nhất. Nếu có thắc mắc, hãy liên hệ với UPS hotline

Mã SP đang cập nhật

Tủ ECT-DCXA03 dùng để chứa ắc quy cho các dòng UPS Santak C1KS, C2KS, C3KS đến từ công ty INTERSYS – Tủ đựng đồ có khả năng chống gỉ, ăn mòn kim loại, được thiết kế theo kiểu lắp ghép giúp linh động trong việc vận chuyển cũng như thao tác lắp đặt. Tủ được gia công tinh gọn và sử dụng chất liệu thép được sơn tĩnh điện.Bên cạnh đó, cùng với cấu trúc số tầng linh động đã góp phần giúp tận dụng không gian lắp đặt một cách hiệu quả nhất. Nếu có thắc mắc, hãy liên hệ với UPS hotline

Mã SP đang cập nhật

Tủ ECT-DCXA06 dùng để chứa ắc quy cho các dòng UPS Santak C1KS, C2KS, C3KS đến từ công ty INTERSYS – Tủ đựng đồ có khả năng chống gỉ, ăn mòn kim loại, được thiết kế theo kiểu lắp ghép giúp linh động trong việc vận chuyển cũng như thao tác lắp đặt. Tủ được gia công tinh gọn và sử dụng chất liệu thép được sơn tĩnh điện.Bên cạnh đó, cùng với cấu trúc số tầng linh động đã góp phần giúp tận dụng không gian lắp đặt một cách hiệu quả nhất. Nếu có thắc mắc, hãy liên hệ với UPS hotline

CÁP ĐIỆN NHẸ

Mã SP đang cập nhật

Cáp Tín Hiệu 4510121 LAPPKABEL H05V-K FLEXIBLE SINGLE CORE

Mã SP đang cập nhật

Cáp Đồng Trục 301-0AC540-00NM ALANTEK AC540 NO MESSENGER

Mã SP đang cập nhật

Cáp Mạng 301-6008LG-00GY ALANTEK CAT6 4-PAIR

Mã SP đang cập nhật

Cáp Tín Hiệu 301-CI9404-0000 ALANTEK AUDIO/CONTROL 18AWG 4PAIR

Mã SP đang cập nhật

Cáp Tín Hiệu 0027861 LAPPKABEL CABLE UNITR FD 14X0.25 MM2

Cáp Tín Hiệu Lapp kabel 0027861 CABLE UNITR FD 14X0.25 MM2

Cáp Tín Hiệu Lapp kabel 0027861 CABLE UNITR FD 14X0.25 MM2
Cáp Tín Hiệu Lapp kabel 0027861 CABLE UNITR FD 14X0.25 MM2

Application range 0027861

Automated production processes require data transmission cables that offer high flexibility and durability Suitable for use in measuring, control and regulating circuits Assembly lines, production lines, in all kinds of machines

Product Make-up

Extra-fine wire strand made of bare copper wires Core insulation made of PVC Non-woven wrapping Outer sheath made of PVC Outer sheath colour: grey (RAL 7001)

Norm references / Approvals

Based on VDE 0812 For travel distances up to 10 m. For use in power chains: Please comply with the assembly guidelines listed in Appendix T3

Product features

Low-adhesive surface Flame-retardant according IEC 60332-1-2 Designed for 2 up to 8 million bending/unbending cycles in power chain applications

Remark

Unless specified otherwise, the shown product values are nominal values. Detailed values (e.g. tolerances) are available upon request.Copper price basis: EUR 150/100 kg. Refer to catalogue appendix T17 for the definition and calculation of copperrelated surcharges.Please find our standard lengths at: www.lappkabel.de/en/cable-standardlengthsPackaging size: coil ≤ 30 kg or ≤ 250 m, otherwise drumPlease specify the preferred type of packaging (e.g. 1 x 500 m drum or 5 x 100 m coils).Photographs are not to scale and do not represent detailed images of the respective products.

Technical Data

Core identification code: DIN 47100, refer to Appendix T9

Mutual capacitance: C/C: approx. 100 nF/km

Peak operating voltage: (not for power applications) 350 V

Classification: ETIM 5.0 Class-ID: EC000104 ETIM 5.0 Class-

Description: Control cable Inductivity: approx. 0.65 mH/km

Conductor stranding: Stranded, extra-fine wire

Minimum bending radius: Flexing: 5 x outer diameter Fixed installation: 3 x outer diameter

Test voltage: 1500 V

Temperature range: Flexing: -5°C to +70°C Fixed installation: -40°C to +80°C

Mã SP đang cập nhật

Cáp Tín Hiệu 3804931 LAPPKABEL UNITRONIC® ST 2095 1MM UL FOIL

Mã SP đang cập nhật

Cáp Tín Hiệu 3802103 LAPPKABEL ÖLFLEX® YSLY 3×1.5MM2

Mã SP đang cập nhật

Cáp Tín Hiệu 00350183 LAPPKABEL OLFLEX CLASSIC 100 CY 4G4 MM2

TỦ MẠNG

Mã SP đang cập nhật

VRS36-8100 VIETRACK S-SERIES SERVER CABINET 36U

Mã: VRS36-8100
Mã SP đang cập nhật

TỦ COMRACK CRS-32800 19” 36U 800

Mã: CRS-32800
Mã SP đang cập nhật

APC Easy Rack, 42U, Black, With Roof, Castors, Feet, 4 Brackets, and Side Panels, No Bottom, 1991H x 800W x 800D mm

Mã SP đang cập nhật

APC NetShelter SX, Networking Rack Enclosure, 42U, Black, 1991H x 750W x 1070D mm with Casters, Feet, Vertical Cable Managers, Side Panels

Mã SP đang cập nhật
  • Vật liệu: thép tấm, Inox, tôn Zam, nhôm…
  • Hình dáng: chia máng cáp thành 4 hướng, đột lỗ hoặc không đột lỗ
  • Bề mặt hoàn thiện: mạ kẽm, sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng…
  • Chiều rộng cơ bản: 100; 150; 200; 250; 300; 400; 500; 600 … mm
  • Chiều cao cơ bản: 50; 75; 100. 150, 200… mm
  • Độ dày cơ bản: 1.0; 1.2; 1.5; 2.0; 2.5… mm
  • Màu sắc cơ bản: Trắng, kẽm, cam….
Mã SP đang cập nhật

TỦ RACK EKORACK EKOC36100CL

Mã: EKOC36100CL
Mã SP đang cập nhật

VRP112-MCB VIETRACK RACK POWER STRIP (12)

Mã: VRP112-MCB
Mã SP đang cập nhật

TỦ RACK EKORACK EKOC4510080CL

Mã: EKOC4510080CL

THIẾT BỊ QUANG

Mã SP đang cập nhật

Măng Xông Quang 50Q-48 Dạng Chụp

Mã SP đang cập nhật

Dây Nhảy Quang Multimode ST-FC

Mã SP đang cập nhật

Đầu Suy Hao LC Female-Female

Mã SP đang cập nhật

Cáp Quang 12FO Luồn Cống Singlemode

Mã SP đang cập nhật

Dây Nhảy Quang SC/UPC-SC/UPC

Mã SP đang cập nhật

CÁP QUANG LS INDOOR,TIGHT BUFFER,MULTIMODE, OM2, 50/125UM, 2 CORE,PVC,ORANGE DT-NVTKVXX/ARR MG2XX(02N3.0OR)

Mã SP đang cập nhật

Cáp Quang ADSS Treo Khoảng Vượt 200

Mã SP đang cập nhật

Cáp Quang 8FO Chôn Trực Tiếp Singlemode

MÁY CHỦ SERVER

Mã SP đang cập nhật

Description:
IBM Single Rank 4GB (2x2GB) ECC DDR2 SDRAM SR
VLP PC2-5300 CL5 667MHz Registered RDIMMs

Part Number(s)
IBM Option Part# 46C0512

Mã SP đang cập nhật

Description:
Genuine HPE Compaq 1x1GB of Advanced ECC
PC2700 DDR 333 SDRAM DIMM Memory Module
(1x1GB module)

Part Number(s)
Option Part# 358348-B21
Spare Part# 367167-001
Assembly Part# 331562-051

Mã SP đang cập nhật

Description:
Dell 1GB 667MHz DDR2 PC2-5300P ECC Registered RAM RDIMM Memory Module (1x1GB)

For Dell PowerEdge 2970 6950 M605 M805 M905 R300 R805 R905 T300 T605 SC1435 Servers

Part Number(s)
Dell Part# DK581
Dell Part# JX133

Mã SP đang cập nhật

Description:
Dell 1GB 667MHz DDR2 PC2-5300F ECC
Registered RAM RDIMM Memory Module (1x1GB)

For Dell PowerEdge 1900 1950 1950 III 1955 2900
2900 III 2950 2950 III M600 R900 SC1430 Servers

Part Number(s)
Dell Part# FW198
Dell Part# 9F030
Dell Part# NP948

Mã SP đang cập nhật

Description:
IBM 2GB (2x1GB) ECC DDR2 PC2-5300
CL5 667MHz Registered VLP RDIMM

Part Number(s)
IBM Option Part# 46C0522

Mã SP đang cập nhật

Description:
Dell 8GB 1600MHz DDR3 PC3-12800R ECC Registered RAM RDIMM Memory Module (1x8GB)

For Dell PowerEdge C2100 C6105 C6145 C6220 M420 M520 M610 M610X M620 M710 M710HD M820 M915 R410 R415 R420 R510 R515 R520 R610 R620 R710 R720 R720HD R720XD R810 R820 R910 T110 II T320 T410 T420 T610 T620 T710 Servers

Part Number(s)
Dell Part# R6JR0
Dell Part# SNPRYK18C
Dell Part# A5681559
Dell Part# RYK18

Mã SP đang cập nhật

Description:
Dell 16GB 2400MHz DDR4 PC4-19200 ECC
Registered RAM RDIMM Memory Module (1x16GB)

For Dell PowerEdge C4130 C6320 FC430 FC630 FC830 M630 M830 R230 R230XL R330 R330XL R430 R530 R530XD R630 R630XL R730 R730XD R730XL R930 T330 T430 T630 Servers

Part Number(s)
Dell Part# A8711887
Dell Part# SNPHNDJ7C/16G

Mã SP đang cập nhật

Description:
Dell 1GB 667MHz DDR2 PC2-5300F ECC Registered
RAM RDIMM Memory Module (1x1GB)

For Dell PowerEdge 1900 1950 1950 III 1955 2900 2900 III 2950 2950 III M600 R900 SC1430 Servers

Part Number(s)
Dell Part# M678N
Dell Part# G052C

THI CÔNG LẮP ĐẶT

Mã SP đang cập nhật

CẤU HÌNH CISCO

  • Switch Cisco
  • Router Cisco
  • Firewall Cisco
  • WiFi Cisco
Thiết Bị Mạng CISCO
  • Cấu Hình Hệ Thống Cisco
  • Cấu Hình Hệ Thống NAS
  • Cấu Hình Hệ Thống SERVER
  • Cấu Hính Hệ Thống Tổng Đài

Đối tác

Winz casino
PowerUp Casino